3 CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018-2019

Công khai :Về chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục trẻ
          Biểu mẫu 01
PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MN THANH AN                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




                                       THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
                             Năm học 2018 - 2019
(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo quốc dân)
 
STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được 70-80% Kcalo/Ngày 60-70% Kcalo/Ngày
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Chương trình GDMN  TT 28 BGDĐT Chương trình GDMN TT 28
BGDĐT
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển    
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở Giáo dục Mầm non    
 
  Thanh an,  ngày 25 tháng 9 năm 2018
               Thủ trưởng đơn vị


 
 
            

















                                                                                                          
                                                                                   

Biểu mẫu 02

  PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
     TRƯỜNG MN THANH AN                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                    THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
                              Năm học 2018-2019
(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo quốc dân)
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6
 tuổi
I Tổng số trẻ em  250  0  0 12   67  61 110 
1 Số trẻ em nhóm ghép 0 0 0 0 0 0 0
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0 0 0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày  243  0  0  60  60 110 
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập  0  0  0  0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú  250  0  0 12  67  61 110 
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe              
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng  250  0  0 12  67  61 110 
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Số trẻ cân nặng bình thường  167  0  0  10  51  42  64
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân  14  0  0  0  4  3  7
3 Số trẻ có chiều cao bình thường  236  0  0        
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi  14  0  0  1  4  4  5
5 Số trẻ thừa cân béo phì  55  0  0  1  8  12  34
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 251  0  0 18  60  60 110 
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ  0  0  0  0  0  0
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo  251  0  0 18  60  60 110 
                                                                            Thanh an, ngày 25 tháng 9  năm 201
                                                                                          Thủ trưởng đơn vị
   
  
                                                                                                               Biểu mẫu 03
PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 TRƯỜNG MN THANH AN                     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



                                     THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
                               Năm học 2018-2019
 (Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo quốc dân)
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 14 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 14 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 9950 (m2)  
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1351 (m2)  
VI Tổng diện tích một số loại phòng 2964.5 (m2)  
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 146.2 (m2) 1.5/trẻ em 
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 146.2 (m2)  
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 40 (m2)  
4 Diện tích hiên chơi (m2) 44.8 (m2)  
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 127 (m2)  
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 127 (m2)  
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2)  317.8  (m2)  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)  342bộ/9lớp Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 38-40 bộ/ lớp 3-5 tuổi 
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0  

 
     


 
     
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 22 Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) 28 14 Máy tín, 14 ti vi/ 14 nhóm lớp
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1    
 
    Số lượng(m2)
XI Nhà v sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  x  0  x  0 0.5-1m2/trẻ em
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
             

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
 
    Không
XII Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh  
XIII Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục  
XVI Tường rào xây  
.. ....    
 
  Thanh an, ngày 25 tháng 9 năm 2018
           Thủ trưởng đơn vị


 

                                                                              
                                                                

  Biểu mẫu 04
PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   TRƯỜNG MN THANH AN                        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
       
   

THÔNG BÁOCông khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019
(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo quốc dân)
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  33     15   4 8  5  10  8  8  2  0
I Giáo viên  18     5  9   4   5  9   4  8 8 2  0
1 Nhà trẻ 1       1             1      
2 Mu giáo 17      5  8  4           8  8  2  
II Cán bộ quản lý 3                           
1 Hiu trưởng  1      1                1    
2 Phó hiu trưởng 2       1 1               2    
III Nhân viên 12           3  9          12    
1 Nhân viên văn thư 1          1             1    
2 Nhân viên kế toán  1         1             1    
3 Thủ quỹ  0          0            0    
4 Nhân viên y tế  1          1           1     
5 Nhân viên khác 9           1 8          9    
.. ..                            
 
  Thanh an, ngày 25 tháng năm 2018
              Thủ trưởng đơn vị


 

Nhà trẻ

Sáng
  • Bún bò huế
  • Sữa Net sure Grow plus IQ
Trưa
  • Cơm trắng mềm
  • Canh: canh khoai mỡ, thịt heo, tôm khô
  • Mặn: Thịt gà kho cà rốt
Xế
  • Yaourt dâu
Chiều
  • Hủ tíu nam vang

Mẫu giáo

Sáng
  • Bún bò huế
  • Sữa Net sure Grow plus IQ
Trưa
  • Cơm trắng mềm
  • Canh: canh khoai mỡ, thịt heo, tôm khô
  • Mặn: Đùi gà ram mặn
Xế
  • Yaourt dâu
Chiều
  • Hủ tíu nam vang

Liên kết hữu ích

Trang thông tin điện tử huyện Dầu Tiếng
violympic
Bộ Giáo dục & Đào tạo

Điện thoại

  • Phòng tiếp đón
    ( 0274) 3584988
  • Phòng hiệu trưởng
    ( 0274) 3530126
  • Trường Mầm non Thanh An
    ( 0274) 3530126

Thư viện ảnh

Kho video

thuvienso

Thăm dò dư luận

Bạn quan tâm nhất điều gì khi con đến trường?

Thống kê

  • Đang truy cập5
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm3
  • Hôm nay256
  • Tháng hiện tại13,924
  • Tổng lượt truy cập327,591
Powered by NukeViet.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây